Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 燙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燙, chiết tự chữ NÃNG, NẮNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燙:

燙 nãng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 燙

Chiết tự chữ nãng, nắng bao gồm chữ 湯 火 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

燙 cấu thành từ 2 chữ: 湯, 火
  • sương, thang, thãng
  • hoả, hỏa
  • nãng [nãng]

    U+71D9, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tang4, dang4;
    Việt bính: tong3;

    nãng

    Nghĩa Trung Việt của từ 燙

    (Động) Phỏng, bỏng.
    ◎Như: thang thủy nãng thủ
    nước nóng phỏng tay.

    (Động)
    Hâm nóng.
    ◇Thủy hử truyện : Điếm gia thiết nhất bàn thục ngưu nhục, nãng nhất hồ nhiệt tửu, thỉnh Lâm Xung khiết , , (Đệ thập hồi) Nhà quán thái một đĩa thịt bò chín, hâm một hồ rượu nóng, mời Lâm Xung ăn uống.

    (Động)
    Ủi, uốn... (bằng hơi nóng).
    ◎Như: nãng phát uốn tóc, nãng y phục ủi quần áo.

    (Động)
    Chần nước sôi (phương pháp nấu ăn, bỏ thức nấu vào nước sôi cho chín thật nhanh rồi vớt ra ngay).
    ◎Như: tương vưu ngư nãng thục hậu thiết phiến lấy cá mực chần cho chín rồi cắt thành miếng.

    (Tính)
    Nóng.
    ◎Như: giá thủy thái nãng liễu nước này nóng lắm rồi.

    nãng, như "Nhiệt đắc nãng thủ (nóng bỏng tay)" (gdhn)
    nắng, như "nắng nóng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 燙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

    Dị thể chữ 燙

    ,

    Chữ gần giống 燙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 燙 Tự hình chữ 燙 Tự hình chữ 燙 Tự hình chữ 燙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 燙

    nãng:Nhiệt đắc nãng thủ (nóng bỏng tay)
    nắng:nắng nóng
    燙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 燙 Tìm thêm nội dung cho: 燙