Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tỏ khắp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tỏ khắp:
Dịch tỏ khắp sang tiếng Trung hiện đại:
弥散 《(光线, 气体等)向四外扩散。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tỏ
| tỏ | 𤍄: | sáng tỏ |
| tỏ | : | sáng tỏ |
| tỏ | 𤍊: | sáng tỏ |
| tỏ | : | |
| tỏ | 𤏣: | sáng tỏ |
| tỏ | 𤑟: | sáng tỏ |
| tỏ | 祖: | sáng tỏ, tỏ rõ |
| tỏ | 訴: | tỏ rõ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khắp
| khắp | 掐: | khắp bốn phương, khắp nơi |
| khắp | 插: | khắp bốn phương, khắp nơi |
| khắp | 泣: | khắp bốn phương, khắp nơi |
| khắp | 𬩢: | khắp bốn phương, khắp nơi |

Tìm hình ảnh cho: tỏ khắp Tìm thêm nội dung cho: tỏ khắp
