Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 閣員 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閣員:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

các viên
Người có chân trong tòa Nội Các.

Nghĩa của 阁员 trong tiếng Trung hiện đại:

[géyuán] thành viên nội các。内阁的成员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 閣

các:khuê các; nội các; đài các
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 員

viên:nhân viên, đảng viên, một viên tướng
von:chon von
閣員 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 閣員 Tìm thêm nội dung cho: 閣員