Từ: tủ ướp lạnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tủ ướp lạnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tủướplạnh

Dịch tủ ướp lạnh sang tiếng Trung hiện đại:

电冰柜 《一种冷藏装置, 工作原理跟电冰箱相同, 冷藏温度在0oC以下。简称冰柜。》
电冰箱 《一种冷藏装置, 在隔热的柜子中装有盘曲的管道, 电动机带动压缩机, 使冷凝剂在管道中循环产生低温。电冰箱中低温在0oC以下的部分叫做冷冻室, 在0oC以上的部分叫做冷藏室。简称冰箱。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tủ

tủ:tủ sách
tủ󰊤:tủ áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: ướp

ướp:ướp trà, ướp lạnh
ướp:ướp hương; ướp xác
ướp󰷹:ướp lạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: lạnh

lạnh:lạnh lẽo
lạnh:lạnh lẽo
lạnh𨗺:lạnh lẽo
tủ ướp lạnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tủ ướp lạnh Tìm thêm nội dung cho: tủ ướp lạnh