Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ướp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ướp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ướp

Nghĩa ướp trong tiếng Việt:

["- 1 đgt Để một vật có hương thơm lẫn với một vật khác rồi đậy kín để vật sau cũng được thơm: Chè ướp sen.","- 2 đgt Làm cho muối hay nước mắm ngấm vào thịt hay cá để giữ cho khỏi thiu, khỏi ươn: Thịt chưa ăn ngay cần phải ướp nước mắm."]

Dịch ướp sang tiếng Trung hiện đại:

《把鱼、肉、蛋、蔬菜、果品等加上盐、糖、酱、酒等。》
鲊; 鲝 《用米粉、面粉等加盐和其他作料拌制的切碎的菜, 可以贮存。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ướp

ướp:ướp trà, ướp lạnh
ướp:ướp hương; ướp xác
ướp󰷹:ướp lạnh
ướp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ướp Tìm thêm nội dung cho: ướp