Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ướp trong tiếng Việt:
["- 1 đgt Để một vật có hương thơm lẫn với một vật khác rồi đậy kín để vật sau cũng được thơm: Chè ướp sen.","- 2 đgt Làm cho muối hay nước mắm ngấm vào thịt hay cá để giữ cho khỏi thiu, khỏi ươn: Thịt chưa ăn ngay cần phải ướp nước mắm."]Dịch ướp sang tiếng Trung hiện đại:
腌 《把鱼、肉、蛋、蔬菜、果品等加上盐、糖、酱、酒等。》鲊; 鲝 《用米粉、面粉等加盐和其他作料拌制的切碎的菜, 可以贮存。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ướp
| ướp | 押: | ướp trà, ướp lạnh |
| ướp | 浥: | ướp hương; ướp xác |
| ướp | : | ướp lạnh |

Tìm hình ảnh cho: ướp Tìm thêm nội dung cho: ướp
