Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: uốn quăn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ uốn quăn:
Dịch uốn quăn sang tiếng Trung hiện đại:
卷曲; 鬈曲 《毛发卷曲。》Nghĩa chữ nôm của chữ: uốn
| uốn | 婉: | uốn câu, uốn gối |
| uốn | 宛: | uốn éo |
| uốn | 𢏿: | Gái uốn lưng ong, ngửa ngửa lòng. |
| uốn | 捥: | uốn cong |
| uốn | : | uốn quanh |
| uốn | 𢺝: | uốn lưng, uốn quanh |
| uốn | 藴: | uốn lượn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quăn
| quăn | 肱: | tóc quăn, quăn queo |
| quăn | 𫘿: | tóc quăn, quăn queo |
| quăn | 𩭵: | tóc quăn |
| quăn | 鬈: | tóc quăn, quăn queo |
| quăn | 𩮔: | tóc quăn, quăn queo |

Tìm hình ảnh cho: uốn quăn Tìm thêm nội dung cho: uốn quăn
