Từ: quăn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quăn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quăn

Nghĩa quăn trong tiếng Việt:

["- t. Ở trạng thái bị cong hay bị cuộn lại không thẳng. Mũi dùi bị quăn. Vở quăn mép. Tóc quăn."]

Dịch quăn sang tiếng Trung hiện đại:

拳曲 《(物体)弯曲。》
《(头发)弯曲。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quăn

quăn:tóc quăn, quăn queo
quăn𫘿:tóc quăn, quăn queo
quăn𩭵:tóc quăn
quăn:tóc quăn, quăn queo
quăn𩮔:tóc quăn, quăn queo
quăn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quăn Tìm thêm nội dung cho: quăn