Từ: vào mí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ vào mí:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vào • mí

Nghĩa vào mí trong tiếng Việt:

  1. Hôn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: vào

vào󱚢: 
vào𠓨:đi vào; vào đề; vào tròng
vào瓢:bay vào, vào bộ đội
vào皮:đi vào; vào đề; vào tròng

Nghĩa chữ nôm của chữ: mí

mí睸:mí mắt
mí𥈢:mí mắt
mí𦝺:mí mắt
vào mí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vào mí Tìm thêm nội dung cho: vào mí