Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vào trong tiếng Việt:
["- I đg. 1 Di chuyển đến một vị trí ở phía trong, ở nơi hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vi nước Việt Nam. Vào nhà. Rời đảo vào đất liền. Xe đi vào trung tâm thành phố. Từ Hà Nội vào Huế. 2 Bắt đầu trở thành người ở trong một tổ chức nào đó. Vào hội. Vào biên chế nhà nước. Vào tù. 3 Bắt đầu tiến hành, tham gia một loại hoạt động nào đó, hoặc (kết hợp hạn chế) bước sang một đơn vị thời gian mới. Vào tiệc. Vào đám. Vào việc mới thấy lúng túng. Vào năm học mới. Vào hè. 4 Tỏ ra đã theo đúng, không ra ngoài các quy định. Vào quy củ. Vào khuôn phép. Công việc đã vào nền nếp. 5 (dùng trước d., trong một vài tổ hợp làm phần phụ của câu). Ở trong khoảng thời gian xác định đại khái nào đó. Vào dịp Tết. Vào lúc đang gặp khó khăn. 6 Thuộc một loại nào đó trong một hệ thống phân loại, đánh giá đại khái. Một người thợ vào loại giỏi. Học vào loại trung bình. Vào loại biết điều. 7 (kng.; dùng sau đg.). (Học tập) thu nhận được, tiếp thu được. Có tập trung tư tưởng thì học mới vào. Đầu óc rối bời, đọc mãi mà không vào.","- II k. Từ biểu thị sự vật hoặc điều sắp nêu ra là cái hướng tới, cái làm căn cứ cho hoạt động, cho điều vừa nói đến. Nhìn trong nhà. Quay mặt vào tường. Trông vào sự giúp đỡ của bạn. Nô lệ vào sách vở. Dựa vào. Hướng vào.","- III tr. 1 (kng.; dùng ở cuối câu hoặc cuối phân câu). Từ biểu thị ý yêu cầu người đối thoại hãy làm việc gì đó với mức độ cao hơn, nhiều hơn. Làm nhanh ! Mặc thật ấm vào kẻo lạnh. 2 (kng.; thường dùng sau lắm hay nhiều, ở cuối câu hoặc cuối phân câu). Từ biểu thị ý phê phán, chê trách về một việc làm thái quá, với hàm ý dẫn đến hậu quả không hay là dĩ nhiên. Chơi lắm vào, bây giờ thi trượt. Ăn kẹo cho lắm vào để bị đau bụng."]Dịch vào sang tiếng Trung hiện đại:
进 《从外面到里面(跟"出"相对)。》vào.进入。
vào xưởng học nghề.
进工厂当学徒。
đi vào hội trường.
走进会场。
进来 《从外面到里面来。》
anh vào đây, hai chúng ta nói chuyện với nhau một chút.
你进来, 咱们俩好好谈谈心。
cửa mở, ai cũng có thể vào được, cửa đóng thì chẳng ai vào được.
门开着, 谁都进得来, 门一关, 谁也进不来。
khói lọt vào rồi.
烟冲进来了。
anh ấy từ ngoài đường chạy vào.
他从街上跑进来。 进去 《从外面到里面去。》
anh vào xem, tôi đợi anh ngoài cửa.
你进去看看, 我在门口等着你。
vào trường.
进入学校。
进入 《到了某个范围或某个时期里。》
就 《到; 开始从事。》
vào chỗ.
就位。
vào nghề.
就业。
在; 以 《介词, 表示时间、处所、范围等。》
sự việc xảy ra vào năm ngoái.
事情发生在去年。
入; 开始 《从头起, 从某一点起。》
加入; 参加 《加入某种组织或某种活动。》
记入; 登入。
Nghĩa chữ nôm của chữ: vào
| vào | : | |
| vào | 𠓨: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vào | 瓢: | bay vào, vào bộ đội |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |

Tìm hình ảnh cho: vào Tìm thêm nội dung cho: vào
