Từ: vê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vê:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa vê trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Viên cho tròn: Vê thuốc tễ. 2. Gây được đầy đủ: ấy là quả phúc nên vê cho tròn (Tú-mỡ). 3. Vo cho săn: Vê sợi chỉ."]

Dịch vê sang tiếng Trung hiện đại:

《用手指搓。》vê thành sợi dây.
捻条绳子。
《用手指把软东西弄成一定的形状。》
《把东西揉弄成球形。》
《用手指撮东西。》
搓; 卷 《把东西弯转裹成圆筒形。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vê

:vân vê
: 
vê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vê Tìm thêm nội dung cho: vê