Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vê trong tiếng Việt:
["- đgt 1. Viên cho tròn: Vê thuốc tễ. 2. Gây được đầy đủ: ấy là quả phúc nên vê cho tròn (Tú-mỡ). 3. Vo cho săn: Vê sợi chỉ."]Dịch vê sang tiếng Trung hiện đại:
捻 《用手指搓。》vê thành sợi dây.捻条绳子。
捏 《用手指把软东西弄成一定的形状。》
团 《把东西揉弄成球形。》
揸 《用手指撮东西。》
搓; 卷 《把东西弯转裹成圆筒形。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vê
| vê | 撝: | vân vê |
| vê | 潙: |

Tìm hình ảnh cho: vê Tìm thêm nội dung cho: vê
