Từ: vằn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vằn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vằn

Dịch vằn sang tiếng Trung hiện đại:

斑马线 《用白漆在马路上涂刷的人行横道标志线; 特指人行横道。》trên mình hổ có vằn đẹp
老虎身上有美丽的斑纹。
斑纹 《在一种颜色的物体表面上显露出来的别种颜色的条纹。》
斑文 《花纹。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vằn

vằn𬀫:(ngày)
vằn𤝋:ngựa vằn, vằn vèo
vằn:ngựa vằn, vằn vèo
vằn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vằn Tìm thêm nội dung cho: vằn