Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 月光 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuèguāng] ánh trăng; ánh sáng trăng。月亮的光线,是由太阳光照到月亮上反射出来的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Gới ý 15 câu đối có chữ 月光:
Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương
Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa

Tìm hình ảnh cho: 月光 Tìm thêm nội dung cho: 月光
