Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vang trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Cây mọc hoang dại và được trồng ở nhiều nơi ở miền Bắc Việt Nam, cao 7-10m, thân to có gai, lá rộng, hoa mọc thành chuỳ rộng ở ngọn gồm nhiều chùm có lông màu gỉ sắt, gỗ vang dùng để nhuộm và làm thuốc săm da, cầm máu và thuốc trị bệnh ỉa chảy gọi là tô mộc.","- 2 (F. vin) dt. Rượu vang, nói tắt: vang trắng vang đỏ.","- 3 dt. Loại dây leo, lá có vị chua ăn được, dùng nấu canh chua: canh chua lá vang.","- 4 đgt. (âm thanh) ngân lên, toả rộng chung quanh: Pháo nổ vang khắp phố Tiếng cười vang nhà."]Dịch vang sang tiếng Trung hiện đại:
响 《响亮。》回折; 折返。
鸣响。
xem rượu vang
Nghĩa chữ nôm của chữ: vang
| vang | 𪟸: | (một nửa) |
| vang | 㘇: | vang lừng, tiếng vang |
| vang | 榮: | vẻ vang |
| vang | 𣞁: | vang (cây cho thuốc nhuộm), đỏ như vang |

Tìm hình ảnh cho: vang Tìm thêm nội dung cho: vang
