Từ: nhuệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ nhuệ:

锐 duệ, nhuệ銳 duệ, nhuệ鋭 duệ, nhuệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhuệ

duệ, nhuệ [duệ, nhuệ]

U+9510, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 銳;
Pinyin: rui4, dui4, yue4;
Việt bính: jeoi6;

duệ, nhuệ

Nghĩa Trung Việt của từ 锐

Giản thể của chữ .

duệ, như "duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu)" (gdhn)
nhuệ, như "nhuệ khí" (gdhn)

Nghĩa của 锐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (銳)
[ruì]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: NHUỆ
1. sắc bén; sắc nhọn。锐利(跟"钝"相对)。
尖锐。
sắc nhọn.
敏锐。
nhạy bén.
锐不可当。
sắc bén không thể chống nỗi.
2. nhuệ khí; tinh thần。锐气。
养精蓄锐。
dưỡng tinh thần; bồi đắp sức lực.
3. nhanh; gấp。急剧。
锐进。
tiến gấp.
锐减。
giảm gấp.
Từ ghép:
锐角 ; 锐利 ; 锐敏 ; 锐气 ; 锐意

Chữ gần giống với 锐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 锐

, ,

Chữ gần giống 锐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锐 Tự hình chữ 锐 Tự hình chữ 锐 Tự hình chữ 锐

duệ, nhuệ [duệ, nhuệ]

U+92B3, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: rui4, dui4, yue4;
Việt bính: jeoi6
1. [英銳] anh duệ, anh nhuệ;

duệ, nhuệ

Nghĩa Trung Việt của từ 銳

(Tính) Sắc, bén.

(Tính)
Nhọn.
◇Đỗ Phủ
: Duệ đầu tướng quân lai hà trì, Lệnh ngã tâm trung khổ bất túc , (Cửu vũ kì vương tướng quân bất chí ) Tướng quân đầu nhọn đến sao mà chậm trễ, Khiến cho lòng ta khổ sở biết bao.

(Tính)
Mạnh mẽ, tinh nhuệ.
◇Chiến quốc sách : Sử khinh xa duệ kị xung Ung Môn 使 (Tề sách nhất ) Cho xe nhẹ quân kị hùng mạnh xông thẳng tới Ung Môn.

(Tính)
Nhạy, thính.
◎Như: cảm giác mẫn duệ cảm giác bén nhạy.

(Phó)
Nhanh chóng, rõ rệt.
◇Liêu trai chí dị : Phụ phẫn khuể đắc tật, thực duệ giảm 忿, (Vân La công chúa ) Cha tức giận quá phát bệnh, ăn uống rõ ràng kém đi.

(Danh)
Vũ khí sắc, nhọn.
◇Hán Thư : Bị kiên chấp duệ, tự suất sĩ tốt , (Cao Đế kỉ hạ ) Mặc áo giáp cầm gươm, tự mình thống suất binh lính.

(Danh)
Lực lượng hùng mạnh.
◎Như: dưỡng tinh súc duệ nuôi dưỡng lực lượng giỏi mạnh.

(Danh)
Họ Duệ.
§ Ta quen đọc là nhuệ.
§ Cũng viết là .

nhuệ, như "nhuệ khí" (vhn)
nhọn, như "sắc nhọn" (btcn)

Chữ gần giống với 銳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

Dị thể chữ 銳

, ,

Chữ gần giống 銳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 銳 Tự hình chữ 銳 Tự hình chữ 銳 Tự hình chữ 銳

duệ, nhuệ [duệ, nhuệ]

U+92ED, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rui4, dui4;
Việt bính: jeoi6;

duệ, nhuệ

Nghĩa Trung Việt của từ 鋭


§ Cũng như
.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là nhuệ.

nhọn, như "sắc nhọn" (vhn)
nhuệ, như "nhuệ khí" (btcn)
duệ, như "duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鋭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

Dị thể chữ 鋭

, ,

Chữ gần giống 鋭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鋭 Tự hình chữ 鋭 Tự hình chữ 鋭 Tự hình chữ 鋭

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhuệ

nhuệ:nhuệ khí
nhuệ:nhuệ khí
nhuệ:nhuệ khí
nhuệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhuệ Tìm thêm nội dung cho: nhuệ