Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhuệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ nhuệ:
Biến thể phồn thể: 銳;
Pinyin: rui4, dui4, yue4;
Việt bính: jeoi6;
锐 duệ, nhuệ
duệ, như "duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu)" (gdhn)
nhuệ, như "nhuệ khí" (gdhn)
Pinyin: rui4, dui4, yue4;
Việt bính: jeoi6;
锐 duệ, nhuệ
Nghĩa Trung Việt của từ 锐
Giản thể của chữ 鋭.duệ, như "duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu)" (gdhn)
nhuệ, như "nhuệ khí" (gdhn)
Nghĩa của 锐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (銳)
[ruì]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: NHUỆ
1. sắc bén; sắc nhọn。锐利(跟"钝"相对)。
尖锐。
sắc nhọn.
敏锐。
nhạy bén.
锐不可当。
sắc bén không thể chống nỗi.
2. nhuệ khí; tinh thần。锐气。
养精蓄锐。
dưỡng tinh thần; bồi đắp sức lực.
3. nhanh; gấp。急剧。
锐进。
tiến gấp.
锐减。
giảm gấp.
Từ ghép:
锐角 ; 锐利 ; 锐敏 ; 锐气 ; 锐意
[ruì]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: NHUỆ
1. sắc bén; sắc nhọn。锐利(跟"钝"相对)。
尖锐。
sắc nhọn.
敏锐。
nhạy bén.
锐不可当。
sắc bén không thể chống nỗi.
2. nhuệ khí; tinh thần。锐气。
养精蓄锐。
dưỡng tinh thần; bồi đắp sức lực.
3. nhanh; gấp。急剧。
锐进。
tiến gấp.
锐减。
giảm gấp.
Từ ghép:
锐角 ; 锐利 ; 锐敏 ; 锐气 ; 锐意
Chữ gần giống với 锐:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Tự hình:

Biến thể giản thể: 锐;
Pinyin: rui4, dui4, yue4;
Việt bính: jeoi6
1. [英銳] anh duệ, anh nhuệ;
銳 duệ, nhuệ
(Tính) Nhọn.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Duệ đầu tướng quân lai hà trì, Lệnh ngã tâm trung khổ bất túc 銳頭將軍來何遲, 令我心中苦不足 (Cửu vũ kì vương tướng quân bất chí 久雨期王將軍不至) Tướng quân đầu nhọn đến sao mà chậm trễ, Khiến cho lòng ta khổ sở biết bao.
(Tính) Mạnh mẽ, tinh nhuệ.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Sử khinh xa duệ kị xung Ung Môn 使輕車銳騎衝雍門 (Tề sách nhất 齊策一) Cho xe nhẹ quân kị hùng mạnh xông thẳng tới Ung Môn.
(Tính) Nhạy, thính.
◎Như: cảm giác mẫn duệ 感覺敏銳 cảm giác bén nhạy.
(Phó) Nhanh chóng, rõ rệt.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phụ phẫn khuể đắc tật, thực duệ giảm 父忿恚得疾, 食銳減 (Vân La công chúa 雲蘿公主) Cha tức giận quá phát bệnh, ăn uống rõ ràng kém đi.
(Danh) Vũ khí sắc, nhọn.
◇Hán Thư 漢書: Bị kiên chấp duệ, tự suất sĩ tốt 被堅執銳, 自帥士卒 (Cao Đế kỉ hạ 高帝紀下) Mặc áo giáp cầm gươm, tự mình thống suất binh lính.
(Danh) Lực lượng hùng mạnh.
◎Như: dưỡng tinh súc duệ 養精蓄銳 nuôi dưỡng lực lượng giỏi mạnh.
(Danh) Họ Duệ.
§ Ta quen đọc là nhuệ.
§ Cũng viết là 鋭.
nhuệ, như "nhuệ khí" (vhn)
nhọn, như "sắc nhọn" (btcn)
Pinyin: rui4, dui4, yue4;
Việt bính: jeoi6
1. [英銳] anh duệ, anh nhuệ;
銳 duệ, nhuệ
Nghĩa Trung Việt của từ 銳
(Tính) Sắc, bén.(Tính) Nhọn.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Duệ đầu tướng quân lai hà trì, Lệnh ngã tâm trung khổ bất túc 銳頭將軍來何遲, 令我心中苦不足 (Cửu vũ kì vương tướng quân bất chí 久雨期王將軍不至) Tướng quân đầu nhọn đến sao mà chậm trễ, Khiến cho lòng ta khổ sở biết bao.
(Tính) Mạnh mẽ, tinh nhuệ.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Sử khinh xa duệ kị xung Ung Môn 使輕車銳騎衝雍門 (Tề sách nhất 齊策一) Cho xe nhẹ quân kị hùng mạnh xông thẳng tới Ung Môn.
(Tính) Nhạy, thính.
◎Như: cảm giác mẫn duệ 感覺敏銳 cảm giác bén nhạy.
(Phó) Nhanh chóng, rõ rệt.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phụ phẫn khuể đắc tật, thực duệ giảm 父忿恚得疾, 食銳減 (Vân La công chúa 雲蘿公主) Cha tức giận quá phát bệnh, ăn uống rõ ràng kém đi.
(Danh) Vũ khí sắc, nhọn.
◇Hán Thư 漢書: Bị kiên chấp duệ, tự suất sĩ tốt 被堅執銳, 自帥士卒 (Cao Đế kỉ hạ 高帝紀下) Mặc áo giáp cầm gươm, tự mình thống suất binh lính.
(Danh) Lực lượng hùng mạnh.
◎Như: dưỡng tinh súc duệ 養精蓄銳 nuôi dưỡng lực lượng giỏi mạnh.
(Danh) Họ Duệ.
§ Ta quen đọc là nhuệ.
§ Cũng viết là 鋭.
nhuệ, như "nhuệ khí" (vhn)
nhọn, như "sắc nhọn" (btcn)
Chữ gần giống với 銳:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Tự hình:

Pinyin: rui4, dui4;
Việt bính: jeoi6;
鋭 duệ, nhuệ
Nghĩa Trung Việt của từ 鋭
§ Cũng như 銳.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là nhuệ.
nhọn, như "sắc nhọn" (vhn)
nhuệ, như "nhuệ khí" (btcn)
duệ, như "duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鋭:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhuệ
| nhuệ | 銳: | nhuệ khí |
| nhuệ | 鋭: | nhuệ khí |
| nhuệ | 锐: | nhuệ khí |

Tìm hình ảnh cho: nhuệ Tìm thêm nội dung cho: nhuệ
