Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 㘇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㘇, chiết tự chữ VANG, VINH, VẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㘇:
㘇
Chiết tự chữ 㘇
Pinyin: rong2;
Việt bính: wing4 zing2;
㘇
Nghĩa Trung Việt của từ 㘇
vang, như "vang lừng, tiếng vang" (vhn)
vinh, như "vinh váo" (btcn)
vạn, như "vạn tuế" (gdhn)
Chữ gần giống với 㘇:
㘅, 㘆, 㘇, 㘈, 噽, 嚀, 嚂, 嚅, 嚇, 嚈, 嚉, 嚊, 嚋, 嚌, 嚎, 嚏, 嚐, 嚓, 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,Chữ gần giống 㘇
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㘇
| vang | 㘇: | vang lừng, tiếng vang |
| vinh | 㘇: | vinh váo |
| vạn | 㘇: | vạn tuế |

Tìm hình ảnh cho: 㘇 Tìm thêm nội dung cho: 㘇
