Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 㘇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㘇, chiết tự chữ VANG, VINH, VẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㘇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㘇

[]

U+3607, tổng 17 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rong2;
Việt bính: wing4 zing2;


Nghĩa Trung Việt của từ 㘇



vang, như "vang lừng, tiếng vang" (vhn)
vinh, như "vinh váo" (btcn)
vạn, như "vạn tuế" (gdhn)

Chữ gần giống với 㘇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,

Chữ gần giống 㘇

Tự hình:

Tự hình chữ 㘇 Tự hình chữ 㘇 Tự hình chữ 㘇 Tự hình chữ 㘇

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㘇

vang:vang lừng, tiếng vang
vinh:vinh váo
vạn:vạn tuế
㘇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㘇 Tìm thêm nội dung cho: 㘇