Từ: việc vui mừng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ việc vui mừng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: việcvuimừng

Dịch việc vui mừng sang tiếng Trung hiện đại:

快事 《令人痛快满意的事。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: việc

việc:việc làm, mất việc, việc gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: vui

vui𬐩:vui vầy, vui tính; yên vui
vui𢝙:vui vẻ, vui tính
vui𢠿:vui vẻ, vui tính
vui𣡝:vui vầy, vui tính; yên vui
vui:vui vầy, vui tính; yên vui

Nghĩa chữ nôm của chữ: mừng

mừng𪢣:vui mừng
mừng𢜏:vui mừng
mừng𢜠:vui mừng
mừng:vui mừng
việc vui mừng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: việc vui mừng Tìm thêm nội dung cho: việc vui mừng