Từ: vung mạnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vung mạnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vung • mạnh

Dịch vung mạnh sang tiếng Trung hiện đại:

抡 《用力挥动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vung

vung𪢷:đậy vung
vung𡍙:vung vãi
vung𡑵:vung vãi
vung𢭾:vung tay
vung𱠍:vung vinh (vênh váo)
vung捹:vung tay quá trán
vung𢶻:vung văng ra về
vung󰉔:đậy vung

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạnh

mạnh󱉓:sức mạnh
mạnh命:bản mạnh
mạnh孟:mạnh khoẻ
mạnh猛:mạnh mẽ, mãnh liệt
mạnh皿: 
vung mạnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vung mạnh Tìm thêm nội dung cho: vung mạnh