Cao su chống va đập cửa

Từ: cảnh sát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cảnh sát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cảnhsát

cảnh sát
Người coi việc giữ gìn an ninh trật tự công cộng.

Nghĩa cảnh sát trong tiếng Việt:

["- d. Người thuộc lực lượng vũ trang và không vũ trang chuyên giữ gìn an ninh chính trị và trật tự xã hội. Cảnh sát giao thông."]

Dịch cảnh sát sang tiếng Trung hiện đại:

干警 《公、检、法部门中干部和警察的合称, 有时泛指警察。》公安 《社会整体(包括社会秩序、公共财产、公民权利等)的治安。》
警; 警察 《国家维持社会秩序和治安的武装力量。也指参加这种武装力量的成员。》
cảnh sát dân sự; cảnh sát nhân dân.
民警。
cảnh sát giao thông.
交通警。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảnh

cảnh:cảnh báo; cảnh tỉnh
cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh tỉnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
cảnh:cảnh trực (thẳng thắn)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh sát; cảnh báo
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sát

sát:sát hại
sát:sát hạch
sát:sát một bên
sát:sát hại
sát:sát hại
sát:sát hại
sát:ma sát (ma xát)
sát:sát hạch
sát:sát (não bạt nhỏ)
sát:sát (não bạt nhỏ)

Gới ý 15 câu đối có chữ cảnh:

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

cảnh sát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cảnh sát Tìm thêm nội dung cho: cảnh sát