Từ: 素养 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 素养:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 素养 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùyǎng] rèn luyện hàng ngày; dày công tu dưỡng。平日的修养。
艺术素养。
dày công trao dồi nghệ thuật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
素养 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 素养 Tìm thêm nội dung cho: 素养