Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 百炼成钢 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百炼成钢:
Nghĩa của 百炼成钢 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎiliànchénggāng] Hán Việt: BÁCH LUYỆN THÀNH CƯƠNG
luyện mãi thành thép; thép đã tôi (Qua rèn luyện lâu dài, tính cách trở nên kiên cường)。比喻久经锻炼,性格坚强。
luyện mãi thành thép; thép đã tôi (Qua rèn luyện lâu dài, tính cách trở nên kiên cường)。比喻久经锻炼,性格坚强。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炼
| luyện | 炼: | tôi luyện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢
| cương | 钢: | bất tú cương (thép không dỉ) |

Tìm hình ảnh cho: 百炼成钢 Tìm thêm nội dung cho: 百炼成钢
