Từ: 承繼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承繼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 承 • 繼

thừa kế
Tiếp tục, kế tục. ◇Mạnh Tử 孟子:
Năng kính thừa kế Vũ chi đạo
能敬承繼禹之道 (Vạn Chương thượng 萬章上).Nối dõi. ◇Lão tàn du kí 老殘遊記:
Ngụy gia một hữu nhi tử, chỉ hữu giá cá nữ nhi, khước thừa kế liễu nhất cá viễn phòng điệt nhi tại gia, quản lí nhất thiết sự vụ
魏家沒有兒子, 只有這個女兒, 卻承繼了一個遠房姪兒在家, 管理一切事務 (Đệ thập ngũ hồi).Thủ tục làm sau khi người chết, đem chuyển tài sản, quyền lợi hoặc địa vị (của người đã chết) cấp cho người khác.

Nghĩa của 承继 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngjì] 1. làm con nuôi (của chú, bác); ăn thừa tự (đi làm con nuôi của chú bác)。给没有儿子的伯父叔父等子。
2. nhận con của anh em làm con nuôi; nhận lập tự。把兄弟等的儿子收做自己的儿子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa承:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繼

kế繼:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế
承繼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 承繼 Tìm thêm nội dung cho: 承繼