Chữ 黐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黐, chiết tự chữ LI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 黐:

黐 li

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 黐

Chiết tự chữ li bao gồm chữ 黍 离 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

黐 cấu thành từ 2 chữ: 黍, 离
  • thử
  • le, li
  • li [li]

    U+9ED0, tổng 22 nét, bộ Thử 黍
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi1, li2;
    Việt bính: ci1;

    li

    Nghĩa Trung Việt của từ 黐

    (Danh) Nhựa dính làm bằng lá cây dùng để dán.
    ◎Như: li giao
    nhựa dùng để bẫy chim.

    Chữ gần giống với 黐:

    , ,

    Chữ gần giống 黐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黐 Tự hình chữ 黐 Tự hình chữ 黐 Tự hình chữ 黐

    黐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黐 Tìm thêm nội dung cho: 黐