Từ: vững có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vững:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vững

Nghĩa vững trong tiếng Việt:

["- tt. 1. Chắc chắn, không lay chuyển được: Cái bàn đóng vững đứng vững. 2. Bền chắc, yên: vững lòng vững dạ vững chân giữ vững trận địa. 3. Có khả năng khá tốt trong lãnh vực nào đó: có kiến thức vững tay nghề vững vững tay lái."]

Dịch vững sang tiếng Trung hiện đại:

安稳 《稳当; 平稳。》《结实; 牢固。》
gốc vững thì cành lá tốt
本固枝荣
《 牢固; 经久。》
đặt máy cho vững.
把车床固定牢。
《稳定; 不动摇。》
kê bàn cho vững
把桌子放稳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: vững

vững:vững chắc, vững dạ
vững:vững chắc, vững dạ
vững tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vững Tìm thêm nội dung cho: vững