Từ: xịt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xịt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xịt

Nghĩa xịt trong tiếng Việt:

["- 1 đg. Phun mạnh thành tia, thành luồng. Xịt thuốc trừ sâu. Xịt nước.","- 2 t. 1 Bị xì hết hơi ra, không còn căng phồng như trước. Quả bóng xịt. Xe xịt lốp không đi được. 2 Bị hỏng, không nổ được. Pháo xịt. Lựu đạn xịt, không nổ.","- 3 t. (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). (Màu sắc) đã mất hết vẻ tươi, chuyển sang đục, tối, trông xấu. Cà thâm xịt. Xám xịt*."]

Dịch xịt sang tiếng Trung hiện đại:

《因发生故障, 炮弹、子弹等打不响。》瞎; 不响 《炮弹打出去不响或爆破装置引火后不爆炸。》
không quả pháo nào xịt.
炮炮不瞎。
喷; 射 《(液体、气体、粉末等)受压力而射出。》
泄; 漏 《液体、气体排出。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xịt

xịt:xằng xịt; xụt xịt
xịt:xịt thuốc; xịt mũi
xịt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xịt Tìm thêm nội dung cho: xịt