Cao su chống va đập cửa

Từ: 遊說 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遊說:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

du thuyết
Ngày xưa gọi "thuyết khách" là người bôn ba các nước, nhờ tài biện luận thuyết phục một ông vua làm theo chủ trương chính trị của mình. ◇Tả Tư 思:
Tô Tần bắc du thuyết, Lí Tư tây thướng thư
說, 西書 (Vịnh sử 史).Phiếm chỉ dùng lời nói biện hộ, bênh vực. ◇Tư Mã Thiên 遷:
Minh chủ bất hiểu, dĩ vi bộc trở Nhị Sư, nhi vị Lí Lăng du thuyết, toại hạ ư lí
曉, 師, 說, 理 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 書) Minh chúa không hiểu rõ, cho rằng tôi ngăn cản Nhị Sư (tức tướng quân Lí Quảng Lợi), nói hộ cho Lí Lăng (đã bị kết tội đầu hàng quân Hung Nô) và giao tôi cho quan coi ngục.

Nghĩa của 游说 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóushuì] du thuyết (Thời xưa gọi chính khách đi thuyết khách là du thuyết, đi đến các nước, dựa vào tài ăn nói của mình thuyết phục vua các nước áp dụng chủ trương của mình.)。古代叫做"说客"的政客,奔走各国,凭着口才劝说君主采纳他的主张,叫做游说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遊

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
遊說 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遊說 Tìm thêm nội dung cho: 遊說