Từ: xoàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xoàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xoàng

Dịch xoàng sang tiếng Trung hiện đại:

不起眼儿 《不值得重视; 不引人注目。》不上不下 《不好不坏。》
粗劣; 陋 《粗糙拙劣。》
tranh minh hoạ trong những quyển sách này hơi xoàng.
这套书的插图比较粗劣。 碌碌 《平庸, 没有特殊能力。》
平庸 《寻常而不突出; 平凡。》
普通; 简单; 不精美 《平常的; 一般的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xoàng

xoàng𨠵:rượu đã xoàng xoàng, xuềnh xoàng
xoàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xoàng Tìm thêm nội dung cho: xoàng