Từ: 退休所得保险 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退休所得保险:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 退休所得保险 trong tiếng Trung hiện đại:

Tuìxiū suǒdé bǎoxiǎn bảo hiểm thu nhập sau khi nghỉ hưu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu:hưu trí
hươu:con hươu, hươu sao
hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
退休所得保险 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 退休所得保险 Tìm thêm nội dung cho: 退休所得保险