Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嶸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嶸, chiết tự chữ VANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嶸:
嶸
Biến thể giản thể: 嵘;
Pinyin: rong2, xu4, yu3;
Việt bính: jing4 wing4;
嶸 vanh
◇Tô Thức 蘇軾: Đầu thượng tuế nguyệt không tranh vanh 頭上歲月空崢嶸 (Thứ vận Tăng Tiềm kiến tặng 次韻僧潛見贈) Trên đầu năm tháng trôi chênh vênh.
vanh, như "tranh vanh (chênh vênh)" (gdhn)
Pinyin: rong2, xu4, yu3;
Việt bính: jing4 wing4;
嶸 vanh
Nghĩa Trung Việt của từ 嶸
(Tính) Tranh vanh 崢嶸: xem tranh 崢.◇Tô Thức 蘇軾: Đầu thượng tuế nguyệt không tranh vanh 頭上歲月空崢嶸 (Thứ vận Tăng Tiềm kiến tặng 次韻僧潛見贈) Trên đầu năm tháng trôi chênh vênh.
vanh, như "tranh vanh (chênh vênh)" (gdhn)
Dị thể chữ 嶸
嵘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嶸
| vanh | 嶸: | tranh vanh (chênh vênh) |

Tìm hình ảnh cho: 嶸 Tìm thêm nội dung cho: 嶸
