Chữ 嶸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嶸, chiết tự chữ VANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嶸:

嶸 vanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嶸

Chiết tự chữ vanh bao gồm chữ 山 榮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嶸 cấu thành từ 2 chữ: 山, 榮
  • san, sơn
  • vang, vanh, vinh, vành, vênh, văng, vểnh
  • vanh [vanh]

    U+5DB8, tổng 17 nét, bộ Sơn 山
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: rong2, xu4, yu3;
    Việt bính: jing4 wing4;

    vanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 嶸

    (Tính) Tranh vanh : xem tranh .
    ◇Tô Thức : Đầu thượng tuế nguyệt không tranh vanh (Thứ vận Tăng Tiềm kiến tặng ) Trên đầu năm tháng trôi chênh vênh.
    vanh, như "tranh vanh (chênh vênh)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嶸:

    , , , , , , , , , , 𡽫, 𡽱, 𡽾,

    Dị thể chữ 嶸

    ,

    Chữ gần giống 嶸

    , 峿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嶸 Tự hình chữ 嶸 Tự hình chữ 嶸 Tự hình chữ 嶸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嶸

    vanh:tranh vanh (chênh vênh)
    嶸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嶸 Tìm thêm nội dung cho: 嶸