Chữ 斁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斁, chiết tự chữ DỊCH, ĐỐ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 斁:

斁 dịch, đố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 斁

Chiết tự chữ dịch, đố bao gồm chữ 睪 攴 hoặc 睪 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 斁 cấu thành từ 2 chữ: 睪, 攴
  • cao, dịch
  • phộc
  • 2. 斁 cấu thành từ 2 chữ: 睪, 攵
  • cao, dịch
  • phộc, truy
  • dịch, đố [dịch, đố]

    U+6581, tổng 17 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4, du4;
    Việt bính: dou3 jik6;

    dịch, đố

    Nghĩa Trung Việt của từ 斁

    (Động) Chán, ngán.
    ◇Phó Huyền
    : Gia vị thù tư, thực chi vô dịch , (Tang thầm phú ) Khen mùi vị rất ngon, ăn không chán.Một âm là đố.

    (Động)
    Bại hoại.
    ◇Lí Hoa : Tần Hán nhi hoàn, đa sự tứ di, trung châu háo đố, vô thế vô chi , , , (Điếu cổ chiến tràng văn ) Từ Tần Hán trở đi, hay gây sự với bốn rợ di, trung châu tổn hoại, không đời nào không có.

    Nghĩa của 斁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dù]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
    Số nét: 17
    Hán Việt: ĐỒ
    bại hoại; làm tổn hại (thuần phong, mỹ tục)。败坏。
    [yì]
    Bộ: 攵(Phộc)
    Hán Việt:
    chán nản; ghét bỏ。厌弃;厌倦。

    Chữ gần giống với 斁:

    , ,

    Dị thể chữ 斁

    𤢕, 𭣧,

    Chữ gần giống 斁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 斁 Tự hình chữ 斁 Tự hình chữ 斁 Tự hình chữ 斁

    斁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 斁 Tìm thêm nội dung cho: 斁