Từ: tứ đại đồng đường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tứ đại đồng đường:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tứ • đại • đồng • đường

Nghĩa tứ đại đồng đường trong tiếng Việt:

["- Bốn đời cha, con, cháu, chắt, cùng ở với nhau."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tứ

tứ伺:tứ cơ (chờ dịp)
tứ四:tứ bề
tứ思:tứ (tư tưởng)
tứ恣:tứ (tha hồ)
tứ渍:tứ (ngâm nước, nước tràn)
tứ漬:tứ (ngâm nước, nước tràn)
tứ肆:tứ sắc
tứ賜:ân tứ
tứ赐:ân tứ
tứ駟:tứ mã
tứ驷:tứ mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: đại

đại代:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đại𠰺:nói đại; đồn đại
đại埭: 
đại𡐡:đại (đê đất chặn nước)
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
đại岱:đại (núi Thái Sơn)
đại杕:cây đại
đại玳:đại mạo (đồi mồi)
đại瑇:đại mạo (đồi mồi)
đại袋:bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)
đại軑: 
đại黛: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồng

đồng仝:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng僮:tiểu đồng
đồng同:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng垌:cánh đồng, đồng quê; Đồng Nai (tên sông)
đồng彤:đồng đỏ (bút đỏ chép truyện liệt nữ)
đồng桐:cây ngô đồng
đồng眮:đồng tử
đồng瞳:đồng tử
đồng童:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
đồng筒:trúc đồng(ống tre)
đồng筩:trúc đồng(ống tre)
đồng艟:mông đồng
đồng茼:đồng khô (rau tần ô)
đồng衕:hồ đồng (đứa hầu)
đồng銅:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân
đồng铜:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân

Nghĩa chữ nôm của chữ: đường

đường唐:đường (tên họ); đường đột
đường堂:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
đường塘:đường sá
đường搪:đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ)
đường棠:cây hải đường
đường榶: 
đường溏:đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm)
đường糖:ngọt như đường
đường膛:hung đường (lồng ngực)
đường螳:đường lang (bọ ngựa)
đường醣:ngọt như đường
đường鏜:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường镗:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường饧:đường (kẹo bằng mậm cây)
đường餳:đường (kẹo bằng mậm cây)

Gới ý 15 câu đối có chữ tứ:

四季花長好,百年月永圓

Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên

Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn

誥賁五花堂聯四代,觴稱九月福衍三多

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

磻桃捧日三千歲,古柏參天四十圍

Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

八秩康強春不老,四時健旺福無窮

Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

琴瑟哺和剛四月,熊羆入夢喜三更

Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

九旬慶衍千秋喜見萱花沾玉露,四代稱觴七月欣觀寶樹藹金風

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

吉葉三秋由命醮,祥占四代疊分甘

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

寶婺星輝歌四秩,磻桃獻瑞祝千秋

Bảo vụ tinh huy ca tứ trật,Bàn đào hiến thuỵ chúc thiên thu

Chòm bảo vu hát mừng bốn chục,Hội bàn đào kiến quả ngàn năm

tứ đại đồng đường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tứ đại đồng đường Tìm thêm nội dung cho: tứ đại đồng đường