Chữ 渼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渼, chiết tự chữ MĨ, MẺ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渼:

渼 mĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 渼

渼

Chiết tự chữ 渼

Chiết tự chữ mĩ, mẻ bao gồm chữ 水 美 hoặc 氵 美 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 渼 cấu thành từ 2 chữ: 水, 美
  • 水 thuỷ, thủy
  • 美 mĩ, mẻ, mỉ
  • 2. 渼 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 美
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 美 mĩ, mẻ, mỉ
  • mĩ [mĩ]

    U+6E3C, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei3, gun3, hun4;
    Việt bính: mei5;

    渼 mĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 渼

    (Danh) Lằn sóng nước lăn tăn.
    mẻ, như "mát mẻ" (vhn)

    Nghĩa của 渼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [měi]Bộ: 氵- Thủy
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    gợn sóng。水波。

    Chữ gần giống với 渼:

    㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 渼

    湂, 漏, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渼 Tự hình chữ 渼 Tự hình chữ 渼 Tự hình chữ 渼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 渼

    mẻ渼:mát mẻ (tiếng đệm)
    渼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渼 Tìm thêm nội dung cho: 渼