Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: biêm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ biêm:
Pinyin: bian1, peng4, ping1;
Việt bính: bin1
1. [針砭] châm biêm;
砭 biêm
Nghĩa Trung Việt của từ 砭
(Danh) Kim bằng đá, ngày xưa dùng để chữa bệnh.(Động) Dùng kim bằng đá châm vào da thịt để chữa bệnh.
(Động) Chữa trị, răn dạy.
◇Hàn Dũ 韓愈: Hựu như tâm trung tật, Châm thạch phi sở biêm 又如心中疾, 針石非所砭 (Hỉ Hầu Hỉ chí tặng Trương Tịch Trương Triệt 江南西道) Lại như bệnh trong lòng, Kim đá không chữa trị được.
(Động) Đâm, chích làm cho đau buốt.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Kì khí lật liệt, biêm nhân cơ cốt 其氣慄冽, 砭人肌骨 (Thu thanh phú 秋聲賦) Hơi thu lạnh run, chích buốt xương thịt người ta.
bìm (vhn)
bẳm, như "chăm bẳm" (btcn)
bàm, như "hoa bàm bàm" (btcn)
biêm (btcn)
biìm, như "bìm bịp" (btcn)
bơm, như "đầu chơm bơm" (btcn)
bờm, như "bờm xơm" (btcn)
Nghĩa của 砭 trong tiếng Trung hiện đại:
[biān]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: BIẾM
1. kim đá; kim (miếng đá nhọn xưa dùng để châm cứu)。古代治病用的石针。
针砭
kim châm cứu
2. lể; châm; châm kim; buốt (như kim châm); đả kích。古代用石针扎皮肉治病。
冷风砭骨
gió lạnh buốt xương
痛砭时弊
đả kích các tệ nạn xã hội
Số nét: 9
Hán Việt: BIẾM
1. kim đá; kim (miếng đá nhọn xưa dùng để châm cứu)。古代治病用的石针。
针砭
kim châm cứu
2. lể; châm; châm kim; buốt (như kim châm); đả kích。古代用石针扎皮肉治病。
冷风砭骨
gió lạnh buốt xương
痛砭时弊
đả kích các tệ nạn xã hội
Chữ gần giống với 砭:
砭,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: biêm
| biêm | 砭: |

Tìm hình ảnh cho: biêm Tìm thêm nội dung cho: biêm
