Cao su chống va đập cửa

Từ: 后脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòujiǎo] 1. chân sau。迈步时在后面的一只脚。
前脚一滑,后脚也站不稳。
chân trước trượt thì chân sau cũng đứng không vững.
2. đi phía sau; bước theo; tiếp sau; đi sát ngay phía sau。与前脚连说时表示在别人后面(时间上很接近)。
我前脚进大门,他后脚就赶到了。
tôi vừa bước vào cửa thì anh ấy cũng bước theo vào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
后脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后脚 Tìm thêm nội dung cho: 后脚