Từ: quỵt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ quỵt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quỵt

Dịch quỵt sang tiếng Trung hiện đại:

不认账 《不承认所欠的账, 比喻不承认自己说过的话或做过的事。》《就着某种机会不出代价而跟着得到好处; 揩油。》
ăn chùa; ăn chực; ăn quỵt
蹭吃蹭喝
quỵt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quỵt Tìm thêm nội dung cho: quỵt