Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dựng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dựng:
Pinyin: yun4;
Việt bính: jan6
1. [孕珠] dựng châu 2. [孕婦] dựng phụ;
孕 dựng
Nghĩa Trung Việt của từ 孕
(Động) Chửa, có mang, có thai.◇Dịch Kinh 易經: Phụ dựng bất dục, hung 婦孕不育, 凶 (Tiệm quái 漸卦) Vợ có mang mà không đẻ, xấu.
(Động) Nuôi dưỡng.
◇Lí Bạch 李白: Thiên vị quốc gia dựng anh tài 天為國家孕英才 (Thuật đức kiêm trần tình 述德兼陳情) Trời vì quốc gia nuôi dưỡng người tài giỏi.
(Động) Bao hàm.
◎Như: bao dựng 包孕 bao hàm, dựng hàm 孕含 hàm chứa.
dựng, như "dàn dựng; gây dựng; xây dựng" (vhn)
dằng, như "dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng" (gdhn)
dửng, như "dửng dưng; dửng mỡ" (gdhn)
rặng, như "rặng cây" (gdhn)
Nghĩa của 孕 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùn]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 5
Hán Việt: DỰNG
1. chửa; có mang; có thai; mang bầu。怀胎。
孕 育
thai nghén
孕 穗
làm đòng (lúa)
2. thai。身孕。
有孕
có thai
Từ ghép:
孕畜 ; 孕妇 ; 孕期 ; 孕穗 ; 孕吐 ; 孕育
Số nét: 5
Hán Việt: DỰNG
1. chửa; có mang; có thai; mang bầu。怀胎。
孕 育
thai nghén
孕 穗
làm đòng (lúa)
2. thai。身孕。
有孕
có thai
Từ ghép:
孕畜 ; 孕妇 ; 孕期 ; 孕穗 ; 孕吐 ; 孕育
Chữ gần giống với 孕:
孕,Tự hình:

Dịch dựng sang tiếng Trung hiện đại:
戳 《竖立。》dựng cái gậy lên.把棍子戳 起来。 搭建 《搭盖。》
dựng giàn giáo
搭设脚手架
打下 《尊定(基础)。》
架 《支撑; 支起。》
cái thang dựng ở cạnh cây.
梯子架在树旁。
靠 《(物体)凭借别的东西的支持立着或竖起来。》
anh lấy cái thang dựng vào tường đi.
你把梯子靠在 墙上。
đòn gánh dựng vào cánh cửa phía sau.
扁担靠在门背后。
立 《使竖立; 使物件的上端向上。》
đem cái thang dựng lên.
把梯子立起来。 植 《树立。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dựng
| dựng | 媵: | tường dựng (một chức vị giữa đám cung nữ) |
| dựng | 孕: | dàn dựng; gây dựng; xây dựng |
| dựng | 𢫡: | dàn dựng; gây dựng; xây dựng |
| dựng | : | dàn dựng; gây dựng; xây dựng |
| dựng | 𥩯: | dàn dựng; gây dựng; xây dựng |
| dựng | 𨀊: | dàn dựng; gây dựng; xây dựng |
| dựng | 鄧: | dàn dựng; gây dựng; xây dựng |

Tìm hình ảnh cho: dựng Tìm thêm nội dung cho: dựng
