Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dựng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dựng:

孕 dựng

Đây là các chữ cấu thành từ này: dựng

dựng [dựng]

U+5B55, tổng 5 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yun4;
Việt bính: jan6
1. [孕珠] dựng châu 2. [孕婦] dựng phụ;

dựng

Nghĩa Trung Việt của từ 孕

(Động) Chửa, có mang, có thai.
◇Dịch Kinh
: Phụ dựng bất dục, hung , (Tiệm quái ) Vợ có mang mà không đẻ, xấu.

(Động)
Nuôi dưỡng.
◇Lí Bạch : Thiên vị quốc gia dựng anh tài (Thuật đức kiêm trần tình ) Trời vì quốc gia nuôi dưỡng người tài giỏi.

(Động)
Bao hàm.
◎Như: bao dựng bao hàm, dựng hàm hàm chứa.

dựng, như "dàn dựng; gây dựng; xây dựng" (vhn)
dằng, như "dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng" (gdhn)
dửng, như "dửng dưng; dửng mỡ" (gdhn)
rặng, như "rặng cây" (gdhn)

Nghĩa của 孕 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùn]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 5
Hán Việt: DỰNG
1. chửa; có mang; có thai; mang bầu。怀胎。
孕 育
thai nghén
孕 穗
làm đòng (lúa)
2. thai。身孕。
有孕
có thai
Từ ghép:
孕畜 ; 孕妇 ; 孕期 ; 孕穗 ; 孕吐 ; 孕育

Chữ gần giống với 孕:

,

Chữ gần giống 孕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孕 Tự hình chữ 孕 Tự hình chữ 孕 Tự hình chữ 孕

Dịch dựng sang tiếng Trung hiện đại:

《竖立。》dựng cái gậy lên.
把棍子戳 起来。 搭建 《搭盖。》
dựng giàn giáo
搭设脚手架
打下 《尊定(基础)。》
《支撑; 支起。》
cái thang dựng ở cạnh cây.
梯子架在树旁。
《(物体)凭借别的东西的支持立着或竖起来。》
anh lấy cái thang dựng vào tường đi.
你把梯子靠在 墙上。
đòn gánh dựng vào cánh cửa phía sau.
扁担靠在门背后。
《使竖立; 使物件的上端向上。》
đem cái thang dựng lên.
把梯子立起来。 植 《树立。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dựng

dựng:tường dựng (một chức vị giữa đám cung nữ)
dựng:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
dựng𢫡:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
dựng󰈭:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
dựng𥩯:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
dựng𨀊:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
dựng:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
dựng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dựng Tìm thêm nội dung cho: dựng