Từ: xảy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xảy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xảy

Dịch xảy sang tiếng Trung hiện đại:

发生 《原来没有的事出现了; 产生。》
忽然 《副词, 表示来得迅速而又出乎意料; 突然。》
流产 《怀孕后, 胎儿未满28周就产出。多由内分泌异常、剧烈运动等引起。产出的胎儿一般不能成活。通称小产或小月。参看[入工流产]。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xảy

xảy仕:xảy ra
xảy侈:xảy ra
xảy𬐂:xảy nghe, xảy thấy
xảy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xảy Tìm thêm nội dung cho: xảy