Chữ 嬿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬿, chiết tự chữ YẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬿:

嬿 yến

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嬿

嬿

Chiết tự chữ 嬿

Chiết tự chữ yến bao gồm chữ 女 燕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嬿 cấu thành từ 2 chữ: 女, 燕
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • yên, yến, én
  • yến [yến]

    U+5B3F, tổng 19 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan4;
    Việt bính: jin3;

    嬿 yến

    Nghĩa Trung Việt của từ 嬿

    (Tính) Tốt, đẹp.
    ◇Thẩm Ước
    : Yến uyển như xuân 嬿 (Lệ nhân phú ) Tươi đẹp như xuân.

    (Tính)
    Yên vui, hòa thuận.
    yến, như "yến uyển (yên vui, hòa thuận)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嬿:

    , , , , , 嬿, 𡤊,

    Chữ gần giống 嬿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嬿 Tự hình chữ 嬿 Tự hình chữ 嬿 Tự hình chữ 嬿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬿

    yến嬿:yến uyển (yên vui, hòa thuận)
    嬿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嬿 Tìm thêm nội dung cho: 嬿