Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嬿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬿, chiết tự chữ YẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬿:
嬿
Pinyin: yan4;
Việt bính: jin3;
嬿 yến
Nghĩa Trung Việt của từ 嬿
(Tính) Tốt, đẹp.◇Thẩm Ước 沈約: Yến uyển như xuân 嬿婉如春 (Lệ nhân phú 麗人賦) Tươi đẹp như xuân.
(Tính) Yên vui, hòa thuận.
yến, như "yến uyển (yên vui, hòa thuận)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬿
| yến | 嬿: | yến uyển (yên vui, hòa thuận) |

Tìm hình ảnh cho: 嬿 Tìm thêm nội dung cho: 嬿
