Chữ 迢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迢, chiết tự chữ DÉO, DÌU, THIỀU, ĐIỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迢:

迢 điều

Đây là các chữ cấu thành từ này: 迢

迢

Chiết tự chữ 迢

Chiết tự chữ déo, dìu, thiều, điều bao gồm chữ 辵 召 hoặc 辶 召 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 迢 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 召
  • 辵 sước, xích, xước
  • 召 chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • 2. 迢 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 召
  • 辶 sước, xích, xước
  • 召 chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • điều [điều]

    U+8FE2, tổng 8 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tiao2;
    Việt bính: siu4 tiu4
    1. [迢迢] điều điều;

    迢 điều

    Nghĩa Trung Việt của từ 迢

    (Tính) Xa xôi, dằng dặc.
    ◎Như: điều đệ 迢
    遞, điều điều 迢迢, điều diêu 迢遙, điều viễn 迢遠: đều có nghĩa là xa xôi, lâu dài cả.
    ◇Tô Huệ 蘇蕙: Điều điều lộ viễn quan san cách 迢迢路遠關山隔 (Chức cẩm hồi văn 織錦迴文) Thăm thẳm đường xa quan san cách trở.

    dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (vhn)
    điều (btcn)
    déo, như "déo dắt (réo rắt)" (btcn)
    thiều, như "thiều (xa xôi)" (gdhn)

    Nghĩa của 迢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tiáo]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐIỀU
    xa xôi; xa xăm。迢迢。
    Từ ghép:
    迢迢 ; 迢远

    Chữ gần giống với 迢:

    迠, 迡, 迢, 迣, 迤, 迥, 迦, 迧, 迨, 迩, 迪, 迫, 迭, 迮, 迯, 述, 迳, 𨒒, 𨒟,

    Chữ gần giống 迢

    遑, 迿, 迺, 迻, 迼, 追, 詔, 迾, 退, 迸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 迢 Tự hình chữ 迢 Tự hình chữ 迢 Tự hình chữ 迢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 迢

    déo迢:déo dắt (réo rắt)
    dìu迢:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
    thiều迢:thiều (xa xôi)
    điều迢: 
    迢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 迢 Tìm thêm nội dung cho: 迢