Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 迢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迢, chiết tự chữ DÉO, DÌU, THIỀU, ĐIỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迢:
迢
Chiết tự chữ 迢
Pinyin: tiao2;
Việt bính: siu4 tiu4
1. [迢迢] điều điều;
迢 điều
Nghĩa Trung Việt của từ 迢
(Tính) Xa xôi, dằng dặc.◎Như: điều đệ 迢遞, điều điều 迢迢, điều diêu 迢遙, điều viễn 迢遠: đều có nghĩa là xa xôi, lâu dài cả.
◇Tô Huệ 蘇蕙: Điều điều lộ viễn quan san cách 迢迢路遠關山隔 (Chức cẩm hồi văn 織錦迴文) Thăm thẳm đường xa quan san cách trở.
dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (vhn)
điều (btcn)
déo, như "déo dắt (réo rắt)" (btcn)
thiều, như "thiều (xa xôi)" (gdhn)
Nghĩa của 迢 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迢
| déo | 迢: | déo dắt (réo rắt) |
| dìu | 迢: | dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu |
| thiều | 迢: | thiều (xa xôi) |
| điều | 迢: |

Tìm hình ảnh cho: 迢 Tìm thêm nội dung cho: 迢
