Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 捤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捤, chiết tự chữ VÃI, VÃY, VẢY, VẨY, VẪY, VẼ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捤:
捤
Chiết tự chữ 捤
Pinyin: wei5;
Việt bính: mei5;
捤
Nghĩa Trung Việt của từ 捤
vãi, như "gieo vãi, vãi đái" (vhn)
vảy, như "vảy nước; mụn vảy" (btcn)
vẫy, như "vẫy tay, vẫy cờ" (btcn)
vẽ, như "vẽ đậu" (btcn)
vãy, như "vãy tay, vãy cờ" (gdhn)
vẩy, như "vẩy tay" (gdhn)
Chữ gần giống với 捤:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捤
| vãi | 捤: | gieo vãi, vãi đái |
| vãy | 捤: | vãy tay, vãy cờ |
| vảy | 捤: | vảy nước; mụn vảy |
| vẩy | 捤: | vẩy tay |
| vẫy | 捤: | vẫy tay, vẫy cờ |
| vẽ | 捤: | vẽ đậu |

Tìm hình ảnh cho: 捤 Tìm thêm nội dung cho: 捤
