Chữ 捤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捤, chiết tự chữ VÃI, VÃY, VẢY, VẨY, VẪY, VẼ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 捤

[]

U+6364, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei5;
Việt bính: mei5;


Nghĩa Trung Việt của từ 捤



vãi, như "gieo vãi, vãi đái" (vhn)
vảy, như "vảy nước; mụn vảy" (btcn)
vẫy, như "vẫy tay, vẫy cờ" (btcn)
vẽ, như "vẽ đậu" (btcn)
vãy, như "vãy tay, vãy cờ" (gdhn)
vẩy, như "vẩy tay" (gdhn)

Chữ gần giống với 捤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

Chữ gần giống 捤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捤 Tự hình chữ 捤 Tự hình chữ 捤 Tự hình chữ 捤

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捤

vãi:gieo vãi, vãi đái
vãy:vãy tay, vãy cờ
vảy:vảy nước; mụn vảy
vẩy:vẩy tay
vẫy:vẫy tay, vẫy cờ
vẽ:vẽ đậu
捤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捤 Tìm thêm nội dung cho: 捤