Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ăn xin có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn xin:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ănxin

Dịch ăn xin sang tiếng Trung hiện đại:

乞丐; 花子; 化子 《生活没有着落而专靠向人要饭要钱过活的人。》行乞 《向人要钱要饭。》
要饭; 讨饭; 乞食 《向人乞求饭食或财物。》
ăn xin dọc đường.
沿街讨乞。
讨乞 《向人要钱要饭等。》

叫花子 《叫化子。乞丐。》
như ăn mày

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: xin

xin:xin xỏ, ăn xin
xin:cầu xin
ăn xin tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ăn xin Tìm thêm nội dung cho: ăn xin