Từ: cục than có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cục than:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cục • than

Dịch cục than sang tiếng Trung hiện đại:

煤块méi kuài

Nghĩa chữ nôm của chữ: cục

cục侷:bố cục, bưu cục; cục diện
cục𫪐:cục đất, cục cằn; kì cục
cục𠸘: 
cục局:cục đất; cục cằn, kì cục
cục跼:bố cục, bưu cục; cục diện
cục鋦:cục (chất Cm)
cục鋳:cục (chất Cm)
cục锔:cục (chất Cm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: than

than𪡩:than thở
than嘆:than thở
than坍:than (sụp đổ)
than攤:than thân trách phận
than歎:than ôi, than thở
than滩:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than灘:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than炮:đốt than
than炭:than đá
than瘫:than (bất động)
than癱:than (bất động)
cục than tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cục than Tìm thêm nội dung cho: cục than