Từ: đuôi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đuôi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đuôi

Nghĩa đuôi trong tiếng Việt:

["- d. 1 Phần của cơ thể nhiều động vật có xương sống, kéo dài từ cuối cột sống cho đến quá hậu môn. Đuôi con rắn. Đuôi ngựa. 2 Phần cơ thể ở phía sau cùng, đối lập với đầu của một số động vật. Đuôi cá. Đuôi tôm. 3 Túm lông dài ở cuối thân loài chim. Đuôi chim. Đuôi gà. 4 Phần cuối, đối lập với phần đầu. Đuôi thuyền. Xe nối đuôi nhau chạy. Kể chuyện có đầu có đuôi."]

Dịch đuôi sang tiếng Trung hiện đại:

柄; 柄子《 器物的把儿。》后尾儿 《最后的部分; 后边。》
đuôi thuyền
船后尾儿。
屁股 《借指物体末尾的部分。》
尾巴; 尾部 《鸟、兽、虫、鱼等动物的身体末端突出的部分, 主要作用是辅助运动、保持身体平衡等。》
尾子 《事物的最后一部分。》
末; 末后; 末尾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đuôi

đuôi𡓋:đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi
đuôi𡳪:đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi
đuôi󰒦:đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi
đuôi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đuôi Tìm thêm nội dung cho: đuôi