Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 禰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禰, chiết tự chữ NỄ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 禰:

禰 nễ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 禰

Chiết tự chữ nễ bao gồm chữ 示 爾 hoặc 礻 爾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 禰 cấu thành từ 2 chữ: 示, 爾
  • kì, thị
  • nhãi, nhĩ
  • 2. 禰 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 爾
  • kì, thị, tự
  • nhãi, nhĩ
  • nễ [nễ]

    U+79B0, tổng 18 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ni3, mi2, xian3;
    Việt bính: nei4 nei5;

    nễ

    Nghĩa Trung Việt của từ 禰

    (Danh) Nhà thờ cha.
    § Cha còn sống gọi là phụ
    , chết gọi là khảo , rước vào miếu thờ gọi là nễ .

    (Danh)
    Tên đất thời Xuân Thu của nhà Trịnh , nay thuộc tỉnh Sơn Đông.

    Chữ gần giống với 禰:

    , , 𥜒, 𥜓,

    Dị thể chữ 禰

    ,

    Chữ gần giống 禰

    , , , 祿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 禰 Tự hình chữ 禰 Tự hình chữ 禰 Tự hình chữ 禰

    禰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 禰 Tìm thêm nội dung cho: 禰