Chữ 饦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饦, chiết tự chữ THÁC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 饦:

饦 thác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饦

Chiết tự chữ thác bao gồm chữ 饣 乇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

饦 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 乇
  • thực
  • thác [thác]

    U+9966, tổng 6 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 飥;
    Pinyin: tuo1;
    Việt bính: tok3;

    thác

    Nghĩa Trung Việt của từ 饦

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 饦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuō]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 13
    Hán Việt: THÁC
    bánh bột (thời xưa)。见〖馎饦〗。

    Chữ gần giống với 饦:

    , ,

    Dị thể chữ 饦

    ,

    Chữ gần giống 饦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饦 Tự hình chữ 饦 Tự hình chữ 饦 Tự hình chữ 饦

    饦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饦 Tìm thêm nội dung cho: 饦