Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đuổi kịp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đuổi kịp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đuổikịp

Nghĩa đuổi kịp trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Chạy được đến chỗ người hoặc xe cộ đi trước: Đuổi kịp xe buýt 2. Tiến tới bằng người hoặc bộ phận đã tiến bộ hơn: Nước ta phải cố gắng đuổi kịp các nước khác trong khối ASEAN."]

Dịch đuổi kịp sang tiếng Trung hiện đại:

赶得及 《来得及。》anh đi trước đi, tôi đi nhanh lắm, sẽ đuổi kịp anh.
你先去吧, 我走得快, 赶得上你。 赶得上 《追得上; 跟得上。》
及 ; 迭 《赶上。》
追赶 《加快速度赶上前去打击或捉住。》
赶上 《追上>
跟上 《在成就或物质的获取上, 与同时代的人相配。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đuổi

đuổi𧻐:đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi
đuổi󰕲:đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi
đuổi𲃪:đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi
đuổi𨆷:đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi
đuổi𨒻:đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi
đuổi𬩛:đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi
đuổi𨘗:đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi
đuổi󱳁: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: kịp

kịp:đến kịp, kịp thời
kịp趿:kịp thời, theo kịp
đuổi kịp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đuổi kịp Tìm thêm nội dung cho: đuổi kịp