Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khỉ mốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khỉ mốc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khỉmốc

Dịch khỉ mốc sang tiếng Trung hiện đại:


鬼影儿。
không có cái khỉ mốc gì.
连个鬼影子也没有。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khỉ

khỉ:khỉ cảm (đâu dám)
khỉ𤠳:con khỉ, khỉ đột; cầu khỉ
khỉ𤠲:con khỉ, khỉ đột; cầu khỉ
khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mốc

mốc𡉿:mốc giới, cắm mốc
mốc:lên mốc
mốc:ẩm mốc
khỉ mốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khỉ mốc Tìm thêm nội dung cho: khỉ mốc