Chữ 飼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飼, chiết tự chữ TỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飼:

飼 tự

Đây là các chữ cấu thành từ này: 飼

飼

Chiết tự chữ 飼

Chiết tự chữ tự bao gồm chữ 食 司 hoặc 飠 司 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 飼 cấu thành từ 2 chữ: 食, 司
  • 食 thực, tự
  • 司 ti, tơ, tư
  • 2. 飼 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 司
  • 飠 thực
  • 司 ti, tơ, tư
  • tự [tự]

    U+98FC, tổng 13 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 饲;
    Pinyin: si4;
    Việt bính: zi6;

    飼 tự

    Nghĩa Trung Việt của từ 飼

    (Động) Cho ăn, chăn nuôi.
    ◇Liêu trai chí dị 聊
    齋志異: Việt nhật, tử dũ đa, cận dư sổ đầu, tính nhất lung tự chi 越日, 死愈多, 僅餘數頭, 併一籠飼之 (Vương Thành 王成) Qua một ngày, (chim thuần) chết càng nhiều, còn lại vài con, dồn cả vào một lồng cho ăn.
    tự, như "tự dưỡng (chăn nuôi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 飼:

    飴, 飵, 飶, 飼, 飽, 飾, 飿, 𩚩, 𩚵, 𩛂, 𩛃, 𩛄,

    Dị thể chữ 飼

    飤, 饲,

    Chữ gần giống 飼

    饠, 餔, 餅, 餆, 餇, 覗, 餉, 餌, 餎, 餏,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飼 Tự hình chữ 飼 Tự hình chữ 飼 Tự hình chữ 飼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 飼

    tự飼:tự dưỡng (chăn nuôi)
    飼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飼 Tìm thêm nội dung cho: 飼