Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 飼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飼, chiết tự chữ TỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飼:
飼
Biến thể giản thể: 饲;
Pinyin: si4;
Việt bính: zi6;
飼 tự
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Việt nhật, tử dũ đa, cận dư sổ đầu, tính nhất lung tự chi 越日, 死愈多, 僅餘數頭, 併一籠飼之 (Vương Thành 王成) Qua một ngày, (chim thuần) chết càng nhiều, còn lại vài con, dồn cả vào một lồng cho ăn.
tự, như "tự dưỡng (chăn nuôi)" (gdhn)
Pinyin: si4;
Việt bính: zi6;
飼 tự
Nghĩa Trung Việt của từ 飼
(Động) Cho ăn, chăn nuôi.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Việt nhật, tử dũ đa, cận dư sổ đầu, tính nhất lung tự chi 越日, 死愈多, 僅餘數頭, 併一籠飼之 (Vương Thành 王成) Qua một ngày, (chim thuần) chết càng nhiều, còn lại vài con, dồn cả vào một lồng cho ăn.
tự, như "tự dưỡng (chăn nuôi)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飼
| tự | 飼: | tự dưỡng (chăn nuôi) |

Tìm hình ảnh cho: 飼 Tìm thêm nội dung cho: 飼
