Từ: đành chịu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đành chịu:
Dịch đành chịu sang tiếng Trung hiện đại:
无可奈何 ; 无奈 ; 没奈何 ; 只好如此; 姑且如此。《实在没有办法; 无法可想。》như chẳng làm được
只好认输。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đành
| đành | 仃: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
| đành | 停: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
| đành | 𠷥: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
| đành | 忊: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
| đành | 𢝜: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
| đành | 溋: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chịu
| chịu | 𠺥: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
| chịu | 召: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
| chịu | 𠹾: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |

Tìm hình ảnh cho: đành chịu Tìm thêm nội dung cho: đành chịu
