Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 價 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 價, chiết tự chữ GIÁ, GIỚI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 價:
價 giá, giới
Đây là các chữ cấu thành từ này: 價
價
Biến thể giản thể: 价;
Pinyin: jia4, jie5;
Việt bính: gaa3
1. [定價] định giá 2. [平價] bình giá 3. [高價] cao giá 4. [名價] danh giá 5. [價值] giá trị 6. [下價] hạ giá 7. [値價] trị giá 8. [依價] y giá;
價 giá, giới
◎Như: vật giá 物價 giá hóa vật, thị giá 市價 giá cả trên thị trường.
(Danh) Giá trị (người, sự, vật).
◎Như: thanh giá 聲價 danh giá, tha đích thân giá phi phàm 他的身價非凡 địa vị (trong xã hội) của ông ta cao lớn, không phải tầm thường.
(Danh) Hóa trị (đơn vị trong Hóa học).
◎Như: khinh thị nhất giá đích nguyên tố 氫是一價的元素 hydrogen là nguyên tố có hóa trị 1.
(Trợ) Thường dùng sau tính từ, phó từ để nhấn mạnh.
◎Như: chỉnh thiên giá du đãng 整天價遊蕩 đi chơi suốt ngày.
giá, như "giá trị; vật giá" (vhn)
Pinyin: jia4, jie5;
Việt bính: gaa3
1. [定價] định giá 2. [平價] bình giá 3. [高價] cao giá 4. [名價] danh giá 5. [價值] giá trị 6. [下價] hạ giá 7. [値價] trị giá 8. [依價] y giá;
價 giá, giới
Nghĩa Trung Việt của từ 價
(Danh) Giá cả, giá tiền.◎Như: vật giá 物價 giá hóa vật, thị giá 市價 giá cả trên thị trường.
(Danh) Giá trị (người, sự, vật).
◎Như: thanh giá 聲價 danh giá, tha đích thân giá phi phàm 他的身價非凡 địa vị (trong xã hội) của ông ta cao lớn, không phải tầm thường.
(Danh) Hóa trị (đơn vị trong Hóa học).
◎Như: khinh thị nhất giá đích nguyên tố 氫是一價的元素 hydrogen là nguyên tố có hóa trị 1.
(Trợ) Thường dùng sau tính từ, phó từ để nhấn mạnh.
◎Như: chỉnh thiên giá du đãng 整天價遊蕩 đi chơi suốt ngày.
giá, như "giá trị; vật giá" (vhn)
Chữ gần giống với 價:
㒑, 㒒, 㒓, 㒔, 㒕, 㒖, 㒗, 僵, 僶, 價, 僻, 僽, 僾, 僿, 儀, 儂, 億, 儅, 儇, 儈, 儉, 儊, 儋, 儌, 儍, 儎, 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,Dị thể chữ 價
价,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 價
| giá | 價: | giá trị; vật giá |

Tìm hình ảnh cho: 價 Tìm thêm nội dung cho: 價
