Chữ 價 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 價, chiết tự chữ GIÁ, GIỚI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 價:

價 giá, giới

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 價

Chiết tự chữ giá, giới bao gồm chữ 人 賈 hoặc 亻 賈 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 價 cấu thành từ 2 chữ: 人, 賈
  • nhân, nhơn
  • cổ, giá, giả, giớ
  • 2. 價 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 賈
  • nhân
  • cổ, giá, giả, giớ
  • giá, giới [giá, giới]

    U+50F9, tổng 15 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jia4, jie5;
    Việt bính: gaa3
    1. [定價] định giá 2. [平價] bình giá 3. [高價] cao giá 4. [名價] danh giá 5. [價值] giá trị 6. [下價] hạ giá 7. [値價] trị giá 8. [依價] y giá;

    giá, giới

    Nghĩa Trung Việt của từ 價

    (Danh) Giá cả, giá tiền.
    ◎Như: vật giá
    giá hóa vật, thị giá giá cả trên thị trường.

    (Danh)
    Giá trị (người, sự, vật).
    ◎Như: thanh giá danh giá, tha đích thân giá phi phàm địa vị (trong xã hội) của ông ta cao lớn, không phải tầm thường.

    (Danh)
    Hóa trị (đơn vị trong Hóa học).
    ◎Như: khinh thị nhất giá đích nguyên tố hydrogen là nguyên tố có hóa trị 1.

    (Trợ)
    Thường dùng sau tính từ, phó từ để nhấn mạnh.
    ◎Như: chỉnh thiên giá du đãng đi chơi suốt ngày.
    giá, như "giá trị; vật giá" (vhn)

    Chữ gần giống với 價:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,

    Dị thể chữ 價

    ,

    Chữ gần giống 價

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 價 Tự hình chữ 價 Tự hình chữ 價 Tự hình chữ 價

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 價

    giá:giá trị; vật giá
    價 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 價 Tìm thêm nội dung cho: 價