Từ: đánh bạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đánh bạo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đánhbạo

Nghĩa đánh bạo trong tiếng Việt:

  1. Quyết tâm làm gì.
    Tôi đánh bạo xin nàng một cái hẹn chiều mai.

Dịch đánh bạo sang tiếng Trung hiện đại:

不揣 《谦词, 不自量, 用于向人提出自己的见解或有所请求时。》đánh bạo; mạo muội
不揣冒昧(不考虑自己的莽撞, 言语、行动是否相宜) 斗胆
;
仗胆
;
壮胆。《形容大胆(多用做谦辞)。》
tôi đánh bạo nói một câu, việc này ông làm sai rồi.
我斗胆说一句, 这件事情您做错了。 敢于 《有决心; 有勇气(去做或去争取)。》
冒昧 《(言行)不顾地位、能力、场合是否适宜(多用做谦辞)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đánh

đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạo

bạo:bạo ngược; bạo dạn
bạo:bạo trúc (pháo)
đánh bạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đánh bạo Tìm thêm nội dung cho: đánh bạo