Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đánh bạo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đánh bạo:
Dịch đánh bạo sang tiếng Trung hiện đại:
不揣 《谦词, 不自量, 用于向人提出自己的见解或有所请求时。》đánh bạo; mạo muội不揣冒昧(不考虑自己的莽撞, 言语、行动是否相宜) 斗胆
;
仗胆
;
壮胆。《形容大胆(多用做谦辞)。》
tôi đánh bạo nói một câu, việc này ông làm sai rồi.
我斗胆说一句, 这件事情您做错了。 敢于 《有决心; 有勇气(去做或去争取)。》
冒昧 《(言行)不顾地位、能力、场合是否适宜(多用做谦辞)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đánh
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bạo
| bạo | 暴: | bạo ngược; bạo dạn |
| bạo | 爆: | bạo trúc (pháo) |

Tìm hình ảnh cho: đánh bạo Tìm thêm nội dung cho: đánh bạo
